![]() |
| Từ vựng tiếng Anh về việc nhà |
Hiển thị các bài đăng có nhãn từ vựng. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn từ vựng. Hiển thị tất cả bài đăng
Từ vựng tiếng Anh về việc nhà
Cụm từ chỉ thời gian trong tiếng Anh
Những cụm từ chỉ thời gian thường để người nghe, người đọc hiểu nội dung hơn và lời văn cũng chôi chảy hơn.
Xem thêm:
Từ vựng tiếng Anh về Dụng cụ Y tế
Tiếng Anh - Các thể loại phim
1. Ontime = Kịp giờ, đúng giờ.
2. Intime = Đúng giờ, trong khoảng thời gian
3. in the nick of time = Đúng trong suýt soát
4. At that time = Lúc đó, vào thời điểm đó
5. A long time ago = Cách đây rất lâu hoặc ngày xửa ngày xưa
6. A few time = Một vài lần
7. The first time = lần đầu, lần đầu tiên
8. once in a while = Thỉnh thoảng, thi thoảng
9. Once in blue moon = Rất hiếm khi, cực hiếm
10. Such a long time = Đã lâu lắm rồi
11. Such a while = Đã chờ một lúc lâu.
![]() |
| Cụm từ chỉ thời gian trong tiếng Anh |
Xem thêm:
Từ vựng tiếng Anh về Dụng cụ Y tế
Tiếng Anh - Các thể loại phim
1. Ontime = Kịp giờ, đúng giờ.
2. Intime = Đúng giờ, trong khoảng thời gian
3. in the nick of time = Đúng trong suýt soát
4. At that time = Lúc đó, vào thời điểm đó
5. A long time ago = Cách đây rất lâu hoặc ngày xửa ngày xưa
6. A few time = Một vài lần
7. The first time = lần đầu, lần đầu tiên
8. once in a while = Thỉnh thoảng, thi thoảng
9. Once in blue moon = Rất hiếm khi, cực hiếm
10. Such a long time = Đã lâu lắm rồi
11. Such a while = Đã chờ một lúc lâu.

