Hiển thị các bài đăng có nhãn danh từ. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn danh từ. Hiển thị tất cả bài đăng

people nowadays - con ngời ngày nay :D


people nowadays = con người ngày nay
People = Danh từ
nowadays = trạng từ

Life always... tomorrow

Life always offers you a second chance.
It's called tomorrow

pallet, pallet gỗ, thùng gỗ, wood box

Pallet là các tấm kê hàng trong các nhà máy sản xuất.

Được thiết kế có khe hở để xe nâng hàng có thể nâng đi dễ dàng.

pallet gỗ - Thùng gỗ

Born, poor, mistake / sinh ra, nghèo khó, lỗi

Nếu bạn sinh ra trong nghèo khó đó ko phải lỗi của bạn.
Nhưng bạn chết trong nghèo khó đó là lỗi của bạn.
If you born poor
It's not your mistake
But if you die poor 
it's your mistake

triangle - hình tam giác

How many triangle do you see? = bạn nhìn thấy bao nhiêu hình tam giác

belt - Dây an toàn / Seatbelt ghế an toàn

New seatbelt design 45% less car accidents! = thết kế ghế an toàn mới giảm 45% tai nạn xe hơi

smile = Nụ cười / makeup = trang điểm

Smile is the best makeup that any girl can wear = Nụ cười là cách trang điểm tốt nhất nhưng chỉ vài cô gái biết dùng nó

Last goodbye - Lời tạm biệt cuối

No body knows when the last goodbye is - Ko ai biết điều sảy ra sau lời tạm biệt cuối.


winter, summer - mùa hè, mùa đông

Bạn thích gì?
winter, summer

better - tốt hơn / Day - ngày

Ngày tốt hơn đang tới
Better, day, coming = tốt hơn, ngày, đến

body - Cơ thể - từ vựng cơ thể người

từ vựng cơ thể người
Nguồn: Tiếng Anh các bộ phận cơ thể người

Bestfriend - Bạn tốt

friend = Bạn - Bestfriend = Bạn tốt
Like = thích

BARREL - Thùng phi, thùng rượu

BARREL / 'bærəl / = Thùng phi, thùng rượu

Eye - Từ vựng về cơ thể - các bộ phận của mắt người

Từ vựng về các bộ phận cơ thể - Các bộ phận của mắt người


Eye - Mắt