![]() |
| Từ vựng tiếng Anh về mùa hè |
Hiển thị các bài đăng có nhãn danh từ. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn danh từ. Hiển thị tất cả bài đăng
pallet, pallet gỗ, thùng gỗ, wood box
Born, poor, mistake / sinh ra, nghèo khó, lỗi
Nếu bạn sinh ra trong nghèo khó đó ko phải lỗi của bạn.
Nhưng bạn chết trong nghèo khó đó là lỗi của bạn.
If you born poor
It's not your mistake
But if you die poor
it's your mistake
smile = Nụ cười / makeup = trang điểm
Smile is the best makeup that any girl can wear = Nụ cười là cách trang điểm tốt nhất nhưng chỉ vài cô gái biết dùng nó


















